Ngày 21/10/2026, CTCP Chứng khoán VPBank (VPBankS, mã VPX) công bố tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về phương án phát hành cổ phiếu thưởng với tỷ lệ 45%. Sau khi hoàn tất đợt phát hành từ nguồn thặng dư vốn cổ phần, vốn điều lệ của công ty sẽ tăng từ 18.750 tỷ đồng lên 27.187,5 tỷ đồng (vượt 1 tỷ USD).
Kế hoạch tăng vốn của VPBankS được thực hiện ra sao?
Theo tài liệu công bố, VPBankS dự kiến phát hành thêm 843,75 triệu cổ phiếu, tương đương giá trị theo mệnh giá là 8.437,5 tỷ đồng cho cổ đông hiện hữu. Tỷ lệ thực hiện quyền là 45% (cổ đông sở hữu 100 cổ phiếu được nhận thêm 45 cổ phiếu mới). Nguồn vốn phát hành được trích từ thặng dư vốn cổ phần căn cứ theo Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2025.
Về kết quả kinh doanh, kết thúc 9 tháng năm 2026, VPBankS ghi nhận lợi nhuận trước thuế đạt 3.516 tỷ đồng, tăng 8% so với cùng kỳ. Tính đến cuối quý III/2026, tổng tài sản đạt trên 83.000 tỷ đồng (tăng 14,1% so với cuối 2025). Dư nợ cho vay ký quỹ và ứng trước đạt gần 40.000 tỷ đồng, tăng 17%. Với vốn chủ sở hữu gần 36.300 tỷ đồng, công ty còn dư địa khoảng 33.000 tỷ đồng cho vay ký quỹ.
Ngoài ra, công ty huy động thành công 200 triệu USD qua các khoản vay hợp vốn do SMBC thu xếp trong nửa đầu năm 2026 và vừa thông qua nghị quyết triển khai khoản vay mới trị giá 150 triệu USD vào ngày 24/9.
Tác động tới nhà đầu tư
- Mở rộng hạn mức cho vay: Việc bổ sung mạnh mẽ nguồn vốn điều lệ giúp VPBankS nới rộng trần cấp margin, tạo thêm nguồn cung vốn vay cho nhà đầu tư giao dịch trên thị trường.
- Vị thế cạnh tranh ngành: Nền tảng vốn hơn 1 tỷ USD đưa công ty vào nhóm dẫn đầu về quy mô vốn trong ngành chứng khoán, hỗ trợ ngân hàng mẹ VPBank (mã VPB) mở rộng hệ sinh thái tài chính.
- Điều cần theo dõi: Nhà đầu tư cần chú ý ngày chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền và sự pha loãng chỉ số EPS sau khi lượng lớn cổ phiếu phát hành thêm được niêm yết bổ sung.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 20/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| VPB | 24.000đ | 0,00% | 13,3 | -73,8 tỷ |
| VPX | 22.750đ | 0,00% | — | -5 tỷ |
