CTCP Chứng khoán VPBank (VPBankS - Mã: VPX) vừa công bố báo cáo tài chính quý 3/2026 với lợi nhuận trước thuế đạt 843 tỷ đồng, giảm 64% so với cùng kỳ năm 2025. Theo báo cáo tài chính của doanh nghiệp, nguyên nhân chính xuất phát từ chi phí hoạt động tăng vọt khi mảng tự doanh gặp khó trước biến động bất lợi của thị trường.
Vì sao lợi nhuận VPBankS sụt giảm mạnh trong quý 3/2026?
Trong quý 3/2026, doanh thu hoạt động của VPBankS đạt 3.575 tỷ đồng, gần như đi ngang so với cùng kỳ. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu tăng 94%, đạt 1.099 tỷ đồng. Tuy nhiên, lãi từ tài sản tài chính FVTPL giảm 8% về 1.779 tỷ đồng và doanh thu môi giới giảm 57% xuống 80 tỷ đồng.
Ở chiều chi phí, tổng chi phí hoạt động tăng vọt 184% lên gần 1.766 tỷ đồng. Trong đó, lỗ từ tài sản FVTPL lên tới 1.638 tỷ đồng, gấp gần 3,9 lần cùng kỳ năm trước do đánh giá lại danh mục đầu tư. Chi phí lãi vay cũng tăng 64%, lên mức 864 tỷ đồng.
Lũy kế 9 tháng đầu năm 2026, VPBankS ghi nhận doanh thu hoạt động đạt 10.544 tỷ đồng, tăng 93%, và lợi nhuận trước thuế đạt 3.516 tỷ đồng, tăng 8% so với cùng kỳ năm 2025. Doanh nghiệp đã hoàn thành khoảng 54,5% kế hoạch lợi nhuận cả năm (6.453 tỷ đồng).
Tác động tới nhà đầu tư
Kết quả kinh doanh của VPBankS phản ánh rõ rủi ro phụ thuộc lớn vào danh mục tự doanh trong bối cảnh thị trường chứng khoán điều chỉnh:
- Quy mô danh mục đầu tư lớn: Tính đến 30/9/2026, tài sản FVTPL của công ty đạt 25.896 tỷ đồng (gồm hơn 5.504 tỷ đồng cổ phiếu và 16.542 tỷ đồng trái phiếu), khiến kết quả kinh doanh chịu biến động mạnh theo thị trường chung.
- Dư nợ cho vay tiếp tục mở rộng: Dư nợ margin đạt gần 39.530 tỷ đồng, tăng hơn 17% so với cuối năm 2025, giúp duy trì dòng thu từ lãi vay bù đắp phần nào mảng môi giới và tự doanh sụt giảm.
- Áp lực hoàn thành kế hoạch năm: Với tỷ lệ thực hiện 54,5% kế hoạch lợi nhuận sau 9 tháng, áp lực trong quý 4 là rất lớn nếu thanh khoản và diễn biến thị trường chưa phục hồi rõ rệt.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 20/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| VPX | 22.750đ | 0,00% | — | -5 tỷ |
| VPB | 24.000đ | 0,00% | 13,3 | -73,8 tỷ |