Theo báo cáo tài chính quý III do CTCP Chứng khoán Tiên Phong (TPS - Mã: ORS) công bố ngày 22/10, dư nợ cho vay ký quỹ (margin) của công ty đạt gần 2.663 tỷ đồng tại thời điểm 30/9, tăng hơn 42% sau một quý và tăng 86% so với đầu năm.
Kết quả kinh doanh quý 3 của TPS biến động ra sao?
Doanh thu hoạt động quý III của TPS đạt khoảng 489 tỷ đồng, tăng 37% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó:
- Lãi từ tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) đạt khoảng 195 tỷ đồng (tăng 16%), nhưng lỗ từ FVTPL tăng vọt 247% lên mức 191 tỷ đồng.
- Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) đạt khoảng 45 tỷ đồng, gấp hơn 4 lần cùng kỳ.
- Doanh thu từ mảng cho vay và phải thu tăng 141%, đạt khoảng 66 tỷ đồng; doanh thu môi giới tăng 31%, đạt khoảng 25 tỷ đồng.
Do chi phí hoạt động tăng mạnh 176% lên mức 221 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế quý III của TPS giảm gần 19% xuống mức 108,5 tỷ đồng, và lợi nhuận sau thuế đạt 86,4 tỷ đồng (giảm 35%). Doanh nghiệp giải trình nguyên nhân giảm sút chủ yếu do hoạt động đánh giá lại và mua bán tài sản FVTPL.
Lũy kế 9 tháng đầu năm, TPS ghi nhận lãi trước thuế đạt khoảng 313 tỷ đồng, gấp hơn 9 lần cùng kỳ năm trước, qua đó hoàn thành 73% kế hoạch lợi nhuận cả năm (428 tỷ đồng).
Tác động tới nhà đầu tư
Cơ cấu tài sản của TPS đang có sự chuyển dịch rõ rệt trong giai đoạn tái cấu trúc sau khi trở thành công ty con của TPBank:
- Danh mục dịch chuyển từ FVTPL sang HTM: Giá trị danh mục FVTPL giảm gần 48% xuống còn 2.895 tỷ đồng, trong khi khoản đầu tư HTM tăng gấp 2,6 lần lên hơn 4.170 tỷ đồng, cho thấy định hướng chuyển dịch nguồn vốn sang các tài sản có thu nhập cố định và an toàn hơn.
- Áp lực đòn bẩy tài chính: Dư nợ vay ngắn hạn của TPS tăng gần 60% sau một quý, đạt hơn 3.740 tỷ đồng, đẩy tổng nợ phải trả lên 9.426 tỷ đồng. Nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu ORS cần theo dõi sát sao biến động chi phí tài chính và chất lượng tài sản trong bối cảnh dư nợ vay và margin cùng tăng mạnh.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 21/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| ORS | 14.650đ | +6,93% | 7,7 | +0,8 tỷ |
| TPB | 12.650đ | +5,42% | 4,6 | +14 tỷ |