Theo khảo sát biểu lãi suất ngày 18/10, mức lãi suất huy động kỳ hạn 12 tháng cho khoản tiền gửi 100 triệu đồng có sự chênh lệch đáng kể giữa Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank - VPB), Ngân hàng TMCP Quân đội (MB - MBB), Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB - SHB), Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank - TCB) và Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB - ACB). Tùy thuộc vào hình thức gửi tại quầy hay gửi trực tuyến (online), số tiền lãi thực nhận có thể chênh lệch tới 1,6 triệu đồng sau một năm.
Ngân hàng nào trả lãi cao nhất cho kỳ hạn 12 tháng?
Đối với hình thức gửi tiết kiệm tại quầy
- VPBank dẫn đầu nhóm khảo sát với lãi suất 6,9%/năm, mang lại 6,9 triệu đồng tiền lãi sau 12 tháng.
- MB và SHB cùng áp dụng mức lãi suất 6,2%/năm, tương đương khoản lãi 6,2 triệu đồng.
- Techcombank niêm yết mức 6,05%/năm (áp dụng cho khách hàng thông thường có số dư dưới 1 tỷ đồng), mang về 6,05 triệu đồng tiền lãi.
- ACB có mức lãi suất thấp nhất trong nhóm ở mức 5,3%/năm, tương ứng số tiền lãi 5,3 triệu đồng.
Đối với hình thức gửi tiết kiệm online, lãi suất dao động từ 5,7% đến 7,1%/năm:
- VPBank tiếp tục đứng đầu với lãi suất 7,1%/năm, tương ứng tiền lãi 7,1 triệu đồng (cao hơn 200.000 đồng so với gửi tại quầy).
- Techcombank đứng thứ hai với 6,75%/năm, tương đương lãi 6,75 triệu đồng (cao hơn 700.000 đồng so với gửi tại quầy).
- SHB áp dụng mức 6,5%/năm, nhận về 6,5 triệu đồng tiền lãi.
- MB niêm yết lãi suất 6,3%/năm, tương ứng tiền lãi 6,3 triệu đồng.
- ACB đứng cuối với mức 5,7%/năm, nhận về 5,7 triệu đồng tiền lãi.
Tác động tới nhà đầu tư
- Tối ưu hóa dòng tiền nhàn rỗi: Người gửi tiền có xu hướng chuyển dịch mạnh sang hình thức online để hưởng mức chênh lệch lãi suất cao hơn từ 0,1% đến 0,7%/năm tùy ngân hàng.
- Chi phí vốn (COF) của ngân hàng: Việc VPBank duy trì biểu lãi suất cao nhất ở cả hai hình thức cho thấy nhu cầu huy động vốn kỳ hạn 1 năm khá lớn, điều này có thể tạo áp lực nhất định lên biên lãi ròng (NIM) so với các ngân hàng duy trì chi phí vốn thấp như ACB.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 16/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| VPB | 24.500đ | +0,20% | 13,6 | -96,2 tỷ |
| MBB | 19.850đ | -0,25% | 6,4 | +230 tỷ |
| SHB | 10.650đ | +2,40% | 4,4 | +25,3 tỷ |
| TCB | 33.200đ | +0,91% | 10,8 | -282 tỷ |
| ACB | 20.600đ | 0,00% | 6,3 | -120 tỷ |