Báo cáo tài chính quý III/2026 của CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt (HOSE: PDR) và CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (HOSE: NVL) hé lộ những khoản nợ vay nghìn tỷ đồng đi kèm mức lãi suất cao từ 13%/năm đến gần 16%/năm. Các khoản nợ này chủ yếu phục vụ thâu tóm và triển khai các dự án quy mô lớn trong bối cảnh chi phí vốn tăng mạnh. Theo ghi nhận từ BCTC của hai doanh nghiệp, gánh nặng tài chính đang đè nặng lên hiệu quả kinh doanh.
Chi tiết các khoản vay lãi suất cao của Phát Đạt và Novaland
Theo báo cáo tài chính hợp nhất quý III/2026, Phát Đạt (PDR) có ba khoản vay tại MB với tổng dư nợ khoảng 8.834 tỷ đồng nhằm tài trợ thương vụ mua 35% vốn Công ty TNHH Lotte Properties HCMC (dự án Lotte Eco Smart City Thủ Thiêm). Lãi suất được tính bằng lãi suất tham chiếu CIB của MB cộng biên độ 3,37%/năm, ước tính thực tế khoảng 12,77% - 13,27%/năm.
- Nếu áp dụng mức 13,27%/năm cho toàn bộ dư nợ MB, tiền lãi PDR phải trả ước tính khoảng 1.172 tỷ đồng/năm (hơn 3,2 tỷ đồng/ngày).
- Tổng dư nợ vay của PDR tính đến cuối tháng 9/2026 đạt 13.638 tỷ đồng, tăng hơn 7.815 tỷ đồng so với đầu năm. Riêng quý III, chi phí lãi vay đạt 180 tỷ đồng (tăng 143% cùng kỳ), trong khi doanh thu thuần chỉ đạt gần 24 tỷ đồng và lãi sau thuế đạt 13,7 tỷ đồng.
- Với Novaland (NVL), doanh nghiệp có khoản vay 1.527 tỷ đồng tại PVcomBank với lãi suất quy định 14,5%/năm năm đầu và 15,96%/năm năm thứ hai. Đồng thời, NVL vay VPBank 2.444 tỷ đồng với lãi suất thời điểm giải ngân là 13,5%/năm. Tổng nợ vay ngân hàng của NVL chạm mốc gần 33.000 tỷ đồng (chưa tính trái phiếu).
Tác động tới nhà đầu tư
- Rủi ro biên lợi nhuận bị bào mòn: Với doanh thu quý III ở mức thấp, chi phí lãi vay hàng trăm tỷ đồng tạo áp lực nặng nề lên dòng tiền và lợi nhuận ròng của PDR và NVL.
- Cổ phiếu nhóm bất động sản: Nhà đầu tư nắm giữ mã PDR và NVL cần theo dõi sát sao tiến độ pháp lý, triển khai dự án và kế hoạch tái cơ cấu dòng tiền trả nợ nhằm tránh nguy cơ mất cân đối thanh khoản.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 02/11/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| PDR | 11.150đ | -1,33% | 18,2 | -16,8 tỷ |
| NVL | 10.350đ | -0,48% | 5,3 | +15,4 tỷ |
| MBB | 18.750đ | -2,85% | 5,8 | -224 tỷ |
| VPB | 21.550đ | -6,10% | 6,9 | +38 tỷ |