Kết quả kinh doanh quý III của nhóm doanh nghiệp ngành điện ghi nhận sự phân hóa gay gắt về lợi nhuận dù sản lượng điện toàn hệ thống duy trì đà tăng trưởng cao. Báo cáo tài chính cho thấy nhiều đơn vị như PV Power (POW) lãi hàng nghìn tỷ đồng, trong khi Điện lực TKV (DTK) lại báo lỗ do giá vốn tăng vọt.
Theo số liệu từ Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), trong 10 tháng, sản lượng điện sản xuất và nhập khẩu toàn hệ thống đạt hơn 297 tỷ kWh, tăng gần 10% so với cùng kỳ. Nhiệt điện than tiếp tục giữ vị trí chủ lực khi đóng góp gần một nửa tổng sản lượng.
Vì sao lợi nhuận doanh nghiệp điện phân hóa mạnh?
- Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (mã POW): Doanh thu thuần quý III đạt gần 16.770 tỷ đồng, gấp hơn 2 lần cùng kỳ. Lợi nhuận sau thuế đạt hơn 2.070 tỷ đồng, tăng gần 119%. Lũy kế 9 tháng, doanh nghiệp lãi sau thuế gần 6.900 tỷ đồng nhờ doanh thu tăng nhanh hơn giá vốn và lãi tiền gửi tăng.
- Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng (mã HND): Doanh thu quý III đạt gần 2.780 tỷ đồng, tăng 36%; lãi sau thuế 35 tỷ đồng (cùng kỳ lỗ 15 tỷ đồng). Dù sản lượng tăng, biên lợi nhuận bị ảnh hưởng do chi phí phát sinh liên quan chênh lệch giá than gần 115 tỷ đồng và thuế thu nhập doanh nghiệp tăng từ 10% lên 20%.
- Tổng công ty Điện lực TKV (mã DTK): Doanh thu quý III đạt gần 2.690 tỷ đồng, tăng 9%, nhưng lỗ sau thuế hơn 162 tỷ đồng do giá vốn lên tới gần 2.790 tỷ đồng, dẫn đến lỗ gộp gần 100 tỷ đồng.
- Công ty CP Cơ điện lạnh (mã REE): Lũy kế 9 tháng ghi nhận doanh thu gần 8.170 tỷ đồng và lãi ròng hơn 2.130 tỷ đồng. Mảng năng lượng đóng góp 3.920 tỷ đồng doanh thu nhờ giá thị trường điện bình quân và mảng điện gió tăng trưởng tốt.
Tác động tới nhà đầu tư
- Biến động giá nguyên liệu: Rủi ro giá than và nhiên liệu đầu vào tiếp tục là gánh nặng lớn đối với các doanh nghiệp nhiệt điện than như DTK, khiến doanh thu tăng không đủ bù giá vốn.
- Áp lực tài chính và thuế: Chi phí lãi vay gia tăng và việc hết hạn ưu đãi thuế (như trường hợp của HND) là các yếu tố nhà đầu tư cần theo dõi kỹ trong báo cáo tài chính các quý tới.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 03/11/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| POW | 12.000đ | -0,41% | 5,3 | -16 tỷ |
| HND | 8.600đ | 0,00% | 8,7 | -0 tỷ |
| DTK | 10.600đ | 0,00% | 10,4 | — |
| REE | 44.850đ | -0,22% | 10,2 | -1,9 tỷ |
