CTCP Chứng khoán HD (HDS) công bố kết quả kinh doanh 9 tháng năm 2026 với lợi nhuận trước thuế đạt 2.241 tỷ đồng, gấp 3,7 lần so với cùng kỳ năm trước. Mức lợi nhuận này đã vượt xa con số 1.314 tỷ đồng của cả năm 2025 và giúp công ty hoàn thành 66% kế hoạch năm. Doanh thu hoạt động lũy kế đạt 3.018 tỷ đồng, gấp 2,6 lần cùng kỳ, theo báo cáo tài chính quý 3/2026.
Động lực tăng trưởng của Chứng khoán HD đến từ đâu?
Trong 9 tháng, mảng nguồn vốn và đầu tư đóng góp lớn nhất với 1.477 tỷ đồng, chiếm 48,9% tổng doanh thu hoạt động. Trái phiếu chiếm hơn 95% danh mục tài sản tài chính FVTPL của công ty, mang lại lãi thuần 985 tỷ đồng, tăng gấp đôi cùng kỳ.
Mảng ngân hàng đầu tư ghi nhận doanh thu bảo lãnh và đại lý phát hành đạt 982 tỷ đồng, gấp 9,8 lần cùng kỳ. Tổng doanh thu từ khối ngân hàng đầu tư và tư vấn tài chính đạt 1.102 tỷ đồng (chiếm 36,5% doanh thu). Riêng quý 3, giá trị giao dịch trái phiếu của nhà đầu tư qua HDS đạt khoảng 100.300 tỷ đồng.
Bên cạnh đó, quy mô vốn tăng vọt hỗ trợ mạnh cho mảng cho vay. Tại ngày 30/9/2026, vốn điều lệ của HDS tăng từ 1.461 tỷ đồng lên 10.961 tỷ đồng, đưa vốn chủ sở hữu lên 14.041 tỷ đồng. Dư nợ cho vay ký quỹ và ứng trước tiền bán chứng khoán đạt 10.972 tỷ đồng, giúp lãi từ cho vay trong quý 3 đạt 215 tỷ đồng, gấp 5,5 lần cùng kỳ.
Tác động tới nhà đầu tư
- Hiệu quả sinh lời cao: Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) quy năm của HDS đạt 27,5%, dù quy mô vốn chủ sở hữu đã tăng gấp 4 lần so với đầu năm. Lợi nhuận đã thực hiện chiếm tới 87% lợi nhuận trước thuế.
- Rủi ro phụ thuộc vào thị trường nợ: Phần lớn danh mục FVTPL là trái phiếu chưa niêm yết (8.628 tỷ đồng). Nhà đầu tư cần theo dõi sát diễn biến thị trường trái phiếu doanh nghiệp và thanh khoản nợ doanh nghiệp.
- Chi phí vốn gia tăng: Quy mô nợ vay ngắn hạn đạt 10.565 tỷ đồng khiến chi phí lãi vay trong quý 3 tăng lên 117 tỷ đồng, có thể gây áp lực lên biên lợi nhuận nếu lãi suất thị trường biến động.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 22/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| HDB | 22.350đ | +1,13% | 3,9 | -206 tỷ |
