Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP (Becamex Group, mã: BCM) đã thông qua phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ lần 2 năm 2026 với tổng giá trị 1.200 tỷ đồng. Theo thông tin từ An ninh tiền tệ, đợt phát hành dự kiến cung cấp 12.000 trái phiếu mã BCML12602 nhằm mục đích cơ cấu lại các khoản nợ ngân hàng.
Chi tiết phương án phát hành trái phiếu của BCM
Lô trái phiếu BCML12602 có kỳ hạn 36 tháng, mệnh giá 100 triệu đồng/trái phiếu. Đây là loại trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền và không có tài sản bảo đảm.
Về lãi suất, doanh nghiệp áp dụng phương thức kết hợp
- 4 kỳ tính lãi đầu tiên: Lãi suất cố định 12,5%/năm.
- Các kỳ còn lại: Lãi suất thả nổi tính bằng 3,5% + lãi suất tham chiếu MB.
Trước đó, từ 28/8 đến 15/9/2026, BCM đã hoàn tất phát hành lô trái phiếu BCML12601 trị giá 710 tỷ đồng, kỳ hạn 3 năm với tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trị giá hơn 1.016 tỷ đồng. Số tiền từ đợt phát hành trước dùng để trả nợ gốc ngắn hạn tại BIDV (110 tỷ đồng) và Vietcombank (600 tỷ đồng). Đến ngày 15/9/2026, công ty cũng đã thanh toán 2.500 tỷ đồng nợ gốc và gần 69 tỷ đồng tiền lãi để tất toán lô trái phiếu BCMH2126005.
Tác động tới nhà đầu tư
Việc đẩy mạnh phát hành trái phiếu giúp BCM chủ động nguồn vốn tái cơ cấu các khoản nợ ngắn hạn thành dài hạn. Tuy nhiên, nhà đầu tư cần theo dõi một số yếu tố:
- Chi phí vốn cao: Mức lãi suất cố định ban đầu lên tới 12,5%/năm sẽ làm gia tăng đáng kể áp lực chi phí tài chính lên kết quả kinh doanh.
- Rủi ro không bảo đảm: Khác với lô phát hành trước, lô trái phiếu mới hoàn toàn không có tài sản bảo đảm.
- Dòng tiền doanh nghiệp: Nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu BCM cần quan sát tiến độ bán hàng tại các dự án khu công nghiệp và đô thị để đánh giá khả năng thanh toán các nghĩa vụ nợ đến hạn trong giai đoạn tới.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 20/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| BCM | 40.900đ | +4,34% | 12 | +7,1 tỷ |
| BID | 33.650đ | 0,00% | 7,9 | -125 tỷ |
| VCB | 55.800đ | -0,71% | 14,7 | -249 tỷ |
| MBB | 19.650đ | -0,25% | 6,3 | +263 tỷ |