Hàng loạt doanh nghiệp trên sàn chứng khoán vừa công bố báo cáo tài chính quý 3/2026 vào sáng ngày 23/10/2026 với bức tranh lợi nhuận phân hóa mạnh mẽ. Trong đó, nhiều đơn vị như Masan Hightech Materials (MSR) và Sữa Quốc tế LOF (IDP) ghi nhận kết quả phục hồi vượt bậc từ mức lỗ của cùng kỳ.
Theo Việt Nam hàng ngày, diễn biến kinh doanh của các doanh nghiệp ghi nhận nhiều biến động lớn so với cùng kỳ năm trước.
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 của các doanh nghiệp ra sao?
- Masan Hightech Materials (MSR): Lợi nhuận trước thuế quý 3/2026 đạt 2.270 tỷ đồng, tăng 16.469% (gấp khoảng 166 lần cùng kỳ). Lũy kế 9 tháng đạt 4.599 tỷ đồng, trong khi cùng kỳ năm trước lỗ 184 tỷ đồng.
- Sữa Quốc tế LOF (IDP): Báo lãi trước thuế quý 3 đạt 259 tỷ đồng (cùng kỳ lỗ 196 tỷ đồng). Lũy kế 9 tháng ghi nhận 805 tỷ đồng, đảo chiều từ khoản lỗ 100 tỷ đồng cùng kỳ.
- ABBank (ABB): Lợi nhuận trước thuế quý 3 đạt 1.285 tỷ đồng, tăng 103%. Lũy kế 9 tháng đạt 4.301 tỷ đồng, tăng 87%.
- Becamex BCE (BCE): Lợi nhuận trước thuế quý 3 đạt 49 tỷ đồng, tăng 1.158% (gấp 12,6 lần). Lũy kế 9 tháng đạt 15 tỷ đồng, tăng 188%.
- PGBank (PGB): Lợi nhuận trước thuế quý 3 đạt 190 tỷ đồng, giảm 10%. Lũy kế 9 tháng đạt 630 tỷ đồng, tăng 27%.
- DAP Vinachem (DDV): Lợi nhuận trước thuế quý 3 giảm mạnh 96% xuống 12 tỷ đồng. Lũy kế 9 tháng đạt 320 tỷ đồng, giảm 48%.
- Phước An Port (PAP): Lỗ trước thuế quý 3 là 126 tỷ đồng (cùng kỳ lỗ 131 tỷ đồng). Lũy kế 9 tháng lỗ 359 tỷ đồng.
Tác động tới nhà đầu tư
- Cổ phiếu bứt phá: Nhóm doanh nghiệp thoát lỗ ngoạn mục như MSR, IDP và tăng trưởng mạnh như ABB, BCE có thể tạo hiệu ứng tâm lý tích cực trong ngắn hạn.
- Rủi ro phân hóa ngành: Cổ phiếu ngành phân bón hóa chất như DDV chịu áp lực khi lợi nhuận sụt giảm sâu; doanh nghiệp hạ tầng như PAP tiếp tục gặp khó khăn về điểm hòa vốn.
- Điều cần theo dõi: Nhà đầu tư cần kiểm tra kỹ nguồn gốc lợi nhuận quý này đến từ hoạt động kinh doanh cốt lõi hay các khoản thu nhập bất thường.
Dữ liệu thị trường liên quan
Số liệu từ cơ sở dữ liệu TitanLabs, cập nhật phiên 22/10/2026; bấm vào mã để xem hồ sơ đầy đủ (định giá, dòng tiền, kỹ thuật).
| Mã | Giá | Phiên | P/E | Khối ngoại ròng 5 phiên |
|---|---|---|---|---|
| MSR | 63.000đ | +0,48% | — | — |
| IDP | 260.000đ | +9,01% | 90,7 | 0 tỷ |
| ABB | 17.700đ | 0,00% | 29,5 | — |
| BCE | 6.310đ | +0,64% | 2,2 | -0 tỷ |
| PGB | 9.600đ | +1,05% | 12 | — |